thực vật chí

Học thuật
Thân thiện
thực vật chí

Thực vật chí của vùng này ghi nhận hàng trăm loài cây khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng: Từ này dùng để chỉ tập hợp đầy đủ hệ thống các loài thực vật được tìm thấy trong một khu vực địa xác định, như một quốc gia, một tỉnh, hoặc một hệ sinh thái cụ thể. thường kết quả của công trình nghiên cứu, khảo sát phân loại khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khoa học đang biên soạn bộ thực vật chí cho vườn quốc gia Cúc Phương.
    • Thực vật chí Việt Nam một công trình đồ sộ, liệt kê hàng nghìn loài cây.
    • Muốn nghiên cứu hệ thực vậtđây, trước tiên bạn cần tham khảo bộ thực vật chí của tỉnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ khoa học: "Thực vật chí" một thuật ngữ chuyên ngành trong sinh học, thực vật học sinh thái học. thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, báo cáo nghiên cứu tài liệu phân loại.
    • Bộ thực vật chí này được xem tài liệu chuẩn mực cho các nghiên cứu về đa dạng sinh học trong khu vực.
Biến thể từ gần giống
  • Hệ thực vật (danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ toàn bộ các loài thực vật của một vùng. "Thực vật chí" thường nhấn mạnh hơn vào tính chất văn bản, sách vở ghi chép lại hệ thực vật đó.
  • Thực vật học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về thực vật nói chung, rộng hơn so với "thực vật chí".
  • Thực vật (danh từ): Chỉ chung các sinh vật thuộc giới thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thực vật: Tập hợp các loài thực vật trong một khu vực.
  • Quần thể thực vật: (Trong một ngữ cảnh cụ thể) có thể dùng để chỉ tập hợp thực vậtmột nơi.
Thành ngữ liên quan
thực vật chí

Thực vật chí của vùng này ghi nhận hàng trăm loài cây khác nhau.

  1. Toàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.